BA.11310
Bảng BA.113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.11310Quạt có công suất (kW) ≤ 2,5 | BA.11320Quạt có công suất (kW) ≤ 5,0 | BA.11330Quạt có công suất (kW) ≤ 10 | BA.11340Quạt có công suất (kW) ≤ 22 | ||
| Vật liệu | |||||
| Quạt ly tâm | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,51 | 2,52 | 3,53 | 5,04 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.