Bảng BA.112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.11210Quạt có công suất (kW) ≤ 1,5 | BA.11220Quạt có công suất (kW) ≤ 3,0 | BA.11230Quạt có công suất (kW) ≤ 4,5 | BA.11240Quạt có công suất (kW) ≤ 7,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Quạt thông gió | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,97 | 1,62 | 2,27 | 3,24 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,011 | 0,019 | 0,026 | 0,038 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.