BA.11110
Bảng BA.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.11110Loại quạt điện Quạt trần | BA.11120Loại quạt điện Quạt treo tường | BA.11130Loại quạt điện Quạt ốp trần | BA.11140Loại quạt điện Quạt thông gió trên tường | ||
| Vật liệu | |||||
| Quạt trần | cái | 1 | — | — | — |
| Hộp số (nếu có) | cái | 1 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Quạt treo tường | cái | — | 1 | — | — |
| Quạt ốp trần | cái | — | — | 1 | — |
| Quạt thông gió | cái | — | — | — | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 | 0,15 | 0,40 | 0,15 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,15 | 0,10 | 0,15 | 0,07 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.