Định mức BA.17301 quy định hao phí cho bảng lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp (Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 1 ổ cắm): 1 cái công tắc, 1 cái ổ cắm, 0,08 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần bảng theo mã BA.17301 cần: 100 cái công tắc; 100 cái ổ cắm; 8 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BA.17300 — Lắp Đặt Công Tắc, Ổ Cắm Hỗn Hợp.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /bảng |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Công tắc | cái | 1 |
| Ổ cắm | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,08 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BA.17301 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BA.17301 | Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 1 ổ cắm | mã đang xem |
| BA.17302 | Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 2 ổ cắm | +10,0% |
| BA.17303 | Loại công tắc, ổ cắm 1 công tắc, 3 ổ cắm | +20,0% |
| BA.17304 | Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 1 ổ cắm | +40,0% |
| BA.17305 | Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 2 ổ cắm | +60,0% |
| BA.17306 | Loại công tắc, ổ cắm 2 công tắc, 3 ổ cắm | +80,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.