Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
90304000 | - Thiết bị và dụng cụ khác chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm; thiết bị đo độ khuếch đại; máy đo hệ số biến dạng âm thanh; máy đo tạp âm) [ITA1-A - 112] | - Other instruments and apparatus; specially designed for tele-communications (for example; cross-talk meters; gain measuring instruments; distortion factor met... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90304000 | - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm) | - Other instruments and apparatus, specially designed for telecommunications (for example, cross-talk meters, gain measuring instruments, distortion factor... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
903082 | - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn: | - - For measuring or checking semiconductor wafers or devices: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90308210 | - - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát [ITA1-B - 166] | - - - Wafer probers [ITA1-B-166] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90308210 | - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp | - - - Wafer probers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90308290 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
903083 | - - Loại khác; có kèm thiết bị ghi: | - - Other; with a recording device: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90308310 | - - - Dụng cụ và thiết bị có kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB-PWBs và PCAs [ITA-2 (AS2)] | - - - Instruments and apparatus; with a recording device; for measuring or checking electrical quantities on PCB-PWBs and PCAs [ITA-2 (AS2)] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90308390 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
903084 | - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi: | - - Other, with a recording device: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90308410 | - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | - - - Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90308490 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
903089 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90308910 | - - - Dụng cụ và thiết bị không kèm thiết bị ghi dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB-PWBs và PCAs; trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39 [ITA-2 (AS2)] | - - - Instruments and apparatus; without a recording device; for measuring or checking electrical quantities on PCB-PWBs and PCAs; other than those covered with... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90308910 | - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39 | - - - Instruments and apparatus, without a recording device, for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wirin... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90308990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90308990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
903090 | - Bộ phận và phụ kiện: | - Parts and accessories: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90309010 | - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 và 9030.82 [ITA-B - 199] | - - Parts and accessories including printed circuit assemblies of goods of subheadings 9030.40 and 9030.82 [ITA-B-199] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90309010 | - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82 | - - Parts and accessories (including printed circuit assemblies) of goods of subheading 9030.40 or 9030.82 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90309020 | - - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB-PWBs và PCAs [ITA-2 (AS2)] | - - Parts and accessories of instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on PCB-PWBs and PCAs [ITA-2 (AS2)] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90309030 | - - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị quang học dùng để đo hoặc kiểm tra PCB-PWBs và PCAs [ITA1-A - 185 và 186] [ITA1-B - 199] | - - Parts and accessories of optical instruments and appliances for measuring or checking PCB-PWBs and PCAs [ITA1-A-185 & 186] [ITA1-B-199] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90309030 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | - - Parts and accessories of optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90309040 | - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các sản phẩm thuộc Hiệp định công nghệ thông tin (ITA), kể cả loại để nối bên ngoài như cạc (card) theo tiêu chuẩn của Hiệp hội quốc tế về cạc nhớ của máy tính cá nhân (PCMCIA). Tấm mạch in này bao gồm một hay nhiều mạch in thuộc nhóm 8534 gắn kèm với một hoặc nhiều linh kiện tích cực, có hoặc không có các linh kiện bị động. linh kiện tích cực là những điốt, bóng bán dẫn và các thiết bị bán dẫn tương tự, có hoặc không có độ cảm quang thuộc nhóm 85.41, mạch tích hợp và vi linh kiện thuộc nhóm 8542 | - - Printed circuit assemblies for products falling within the Information Technology Agreement (ITA), including such assemblies for external connections such a... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90309040 | - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp | - - Parts and accessories of other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
90309090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
90309090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
9031 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng. | Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in this Chapter; profile projectors. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
903110 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí: | - Machines for balancing mechanical parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
90311000 | - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí | - Machines for balancing mechanical parts | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |