Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
0508San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or s...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05080010- San hô và các chất liệu tương tự- Coral and similar material31/12/200330/12/2010
05080010- San hô và các chất liệu tương tự- Coral and similar materialsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
05080020- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai- Shells of molluscs, crustaceans or echinodermsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05080090- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05090000Bọt biển thiên nhiên gốc động vậtNatural sponges of animal origin.31/12/200330/12/2010
0510Long diên hương; hương hải ly; chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm; tươi; ướp lạnh; đông lạnh họăc bảo quản tạm thời dưới hình thức khácAmbergris; castoreum; civet and musk; cantharides; bile; whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical produ...31/12/200330/12/2010
0510Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và xạ hương), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật, đã hoặc chưa làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of phar...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
05100000Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dAmbergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical produc...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05100010- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng- Cantharides31/12/200330/12/2010
05100010- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng- CantharidesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
05100020- Xạ hương- Musk31/12/200330/12/2010
05100020- Xạ hương- MuskThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
05100090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
05100090- Loại khác- OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
0511Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.Animal products not elsewhere specified or included; dead animals of Chapter 1 or 3, unfit for human consumption.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05111000- Tinh dịch động vật họ trâu, bò- Bovine semenTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
051191- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:- - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119100- - Loại khác: Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3- - Other: Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
05119110- - - Sẹ và bọc trứng- - - Roes and miltTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119120- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối)- - - Artemia egg (Brine shrimp egg)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119130- - - Da cá- - - Fish skinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119140- - - Bong bóng cá- - - Fish bladders31/12/200330/12/2010
05119190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
051199- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119910- - - Tinh dịch động vật nuôi- - - Domestic animal semenTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119911- - - - Của lợn; cừu hoặc dê (- - - Tinh dịch gia súc:)- - - - Of swine; sheep or goats31/12/200330/12/2010
05119919- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
05119920- - - Trứng tằm- - - Silk worm eggsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
05119930- - - Bọt biển thiên nhiên- - - Natural spongesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ