Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
0405Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04051000- Bơ- ButterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04052000- Chất phết từ bơ sữa - Dairy spreadsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
040590- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04059010- - Chất béo khan của bơ- - Anhydrous butterfatTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04059020- - Dầu bơ (butteroil)- - ButteroilTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04059030- - Ghee- - GheeTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04059090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
0406Pho mát và curd.Cheese and curd.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
040610- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:- Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04061000- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý); bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát- Fresh (unripened or uncured) cheese including whey cheese; and curd31/12/200330/12/2010
04061010- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey- - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheeseTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04061020- - Curd- - CurdTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
040620- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:- Grated or powdered cheese, of all kinds:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04062010- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg- - In packages of a gross weight exceeding 20 kgTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04062090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04063000- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột- Processed cheese, not grated or powderedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04064000- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti- Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roquefortiTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04069000- Pho mát loại khác- Other cheeseTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
0407Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04070011- - Trứng gà (- Để làm giống:)- - Hens- eggs31/12/200330/12/2010
04070012- - Trứng vịt- - Ducks’ eggs31/12/200330/12/2010
04070019- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
04070091- - Trứng gà (- Loại khác:)- - Hens’ eggs31/12/200330/12/2010
04070092- - Trứng vịt- - Ducks’ eggs31/12/200330/12/2010
04070099- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
040711- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:- - Of fowls of the species Gallus domesticus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04071100- - Trứng đã thụ tinh để ấp: Của gà thuộc loài Gallus domesticus- - Fertilised eggs for incubation: Of fowls of the species Gallus domesticusThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
04071110- - - Để nhân giống- - - For breedingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
04071190- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ