Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Đường Vũ Văn Dũng | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Đường Nguyễn Thiếp | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ → đến đường Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Quang - KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đỉnh - Khu dân cư khối phố 6 - An Sơn - Phường An Sơn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Phạm Hồng Thái | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đoạn từ đường Nguyễn Văn Bổng → đến đường Trần Tống | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Đình Thự - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Trần Tống | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Nguyễn Bá Ngọc | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường Trần Văn Ơn | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Đường quy hoạch rộng 9,5m | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn Lê Anh Xuân → đến cuối tuyến (rộng 9,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân Đường Trần Phước (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Hiển Tiến - Phường An Mỹ | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Dục → đến đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tứ Hiệp - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 9 - Phường An Xuân Đường Lê Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Phạm Văn Xảo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn thuộc phường An Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 | — | — | — | — |
| KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường Xuân Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | — | — | — | — |
| Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Trần Đại Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Lê Đình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh Đường Đỗ Đăng Tuyển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Huy Ích - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ đường Hải Triều → đến nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Tứ -Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Chí Cương - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bàn Thạch - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Từ - Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Trứ - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Ngọc Hân - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bạch Đăng (cũ) - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ nhà ông Thanh → đến đường Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 8.990.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Ngô Sĩ Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đường Nguyễn Xuân Ôn | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1&2 - Phường An Phú Đường QH rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An Phú Đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư An Mỹ Đông - Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường quy hoạch rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Trương Công Hy | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Lê Bá Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân Đường Lê Trung Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn Đường QH 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .