Đơn giá đất tuyến Xã Tam Thăng (Đất trong khu dân cư) thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 52.000 |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 104.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 |
| Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 144.000 | 114.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 144.000 | 114.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 76.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 76.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 76.000 |
Tại tuyến Xã Tam Thăng (Đất trong khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 73,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 144.000 | 144.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 144.000 | 144.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 110.000 | 110.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Thăng (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 282 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .