Đơn giá đất tuyến Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường QH 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m) | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường QH 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường QH 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường QH 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường QH 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường Hà Lân (QH rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường QH 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 10.080.000 | 8.400.000 |
| Đất ở tại đô thị | 6 | 14.400.000 | 12.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 7.200.000 | 6.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An Sơn đứng thứ 70 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .