Đơn giá đất tuyến Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Trần Đình Tri | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1 | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Trương Định | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị | 15.200.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Trần Đình Tri | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Nam Trân | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ | 10.640.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Trần Đình Tri | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Nam Trân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 12.600.000 | 10.640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 9.000.000 | 7.600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 7 | 18.000.000 | 15.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ đứng thứ 32 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .