Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) - Xã Tam Thăng thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường có mặt cắt rộng 27m | Đất ở tại nông thôn | 8.080.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 19,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.660.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 17,18m | Đất ở tại nông thôn | 6.476.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.656.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.662.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 17,18m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.533.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.040.000 |
| Đường có mặt cắt rộng 17,18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.238.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 8.080.000 | 6.476.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.656.000 | 4.533.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.040.000 | 3.238.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) - Xã Tam Thăng đứng thứ 181 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .