Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Thái Phiên (N14) - Phường An Sơn Đoạn từ Hùng Vương → đến Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư An Phú - phường An Phú Đường Quy hoạch 18,5m | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 | — | — | — | — |
| KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường Xuân Đường quy hoạch rộng 13,5m (6,0m +7,5m +vệt cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| KDC Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường Công Nữ Ngọc Hoa | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| KDC Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường nội bộ rộng 13,5m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| KDC trước Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Phường Hòa Thuận Đường QH rộng 12m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận Đường Nguyễn Khoa | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thúc Duyện - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân Đường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Hòa Thuận Đoạn có mặt cắt đường rộng 15,5m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Trần Côn - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Núp - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận Đường Nguyễn Chích | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận Đường Giang Văn Minh | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận Đường Lưu Nhân Chú | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa Thuận Đường Phạm Sư Mạnh | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Khu TĐC ADB - Phường Tân Thạnh đoạn Tôn Thất Tùng → đến Nguyễn Văn Trỗi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Văn Can - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Ông Ích Đường - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bá Phiến - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Anh - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ Đường Nguyễn Phong Sắc | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Đoạn từ cầu Ông Trang → đến Bến xe | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| KDC đường gom Nguyễn Hoàng Đường quy hoạch rộng 14.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Hóa Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Đoạn thuộc xã Tam Phú Đoạn từ giáp ranh giới phường An Phú → đến giáp xã Tam Thanh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trác nối dài - Phường An Sơn Đoạn từ Đống Ngạc → đến cuối tuyến (11,5m) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường Trịnh Uyên | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An Phú Đường Trần Thu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - Tái định cư Khối phố 4 - Phường An Sơn Đường QH 11,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | — | — | — | — |
| KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Ngô Tất Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | — | — | — | — |
| KDC số 6 - Phường Tân Thạnh Đường Thạch Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Nguyễn Huy Chương | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Hồ Nghinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 4 - Phường An Sơn Đường Ngô Văn Sở | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .