Đơn giá đất tuyến Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3 | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (Nhà khách Tỉnh ủy) → đến giáp đường bao Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 18.000.000 | 16.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.000.000 | 8.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.600.000 | 11.760.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An Xuân đứng thứ 34 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .