Đơn giá đất tuyến Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Khoa | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Nguyễn Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngoạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 10.200.000 | 10.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 7.140.000 | 7.140.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.100.000 | 5.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường rộng 11,50m thuộc KDC Hòa Thuận - Phường Hòa Thuận đứng thứ 145 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .