Đơn giá đất tuyến KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | Đất ở tại đô thị | 10.200.000 |
| Đường Trần Phước (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Trần Hoán (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Trần Huỳnh (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Lương Thúc Kỳ (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Lê Văn Đức (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Lê Thiện Trị (đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường quy hoạch 8,5m | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Trần Phước (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Trần Hoán (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Trần Huỳnh (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Lương Thúc Kỳ (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Lê Văn Đức (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Lê Thiện Trị (đường rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường quy hoạch 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 |
| Đường quy hoạch 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 |
| Đường Trần Huỳnh (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Lương Thúc Kỳ (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Ngô Huy Diễn (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Lê Vĩnh Khanh (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Thành Ý (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Lê Văn Đức (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Lê Thiện Trị (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 8,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 13 | 10.200.000 | 7.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 7.140.000 | 5.040.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 5.100.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường Xuân đứng thứ 137 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .