Đơn giá đất tuyến Đường Bê tông - Xã Tam Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Hiệp → đến cuối tuyến bê tông | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường Tam Kỳ - Tam Thanh → đến ngã tư (nhà ông Sáu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hiệp → đến cuối tuyến bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường Tam Kỳ - Tam Thanh → đến ngã tư (nhà ông Sáu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Bê tông - Xã Tam Phú đứng thứ 262 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .