Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.680.000 |
| Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh | Đất ở tại nông thôn | 19.560.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biển | Đất ở tại nông thôn | 15.360.000 |
| Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 13.692.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh → đến đường kè biển | Đất thương mại, dịch vụ | 10.752.000 |
| Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.780.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.780.000 | 7.680.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 19.560.000 | 15.360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 13.692.000 | 10.752.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh đứng thứ 22 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .