Đơn giá đất tuyến Khu dân cư An Phú - phường An Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
44 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Quy hoạch 19m | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 |
| Đường Quy hoạch 18,5m | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Đường Quy hoạch 16m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Đường Quy hoạch 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 |
| Đường Quy hoạch 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.400.000 |
| Đường Quy hoạch 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.350.000 |
| Đường Quy hoạch 69m | Đất ở tại đô thị | 17.800.000 |
| Đường Quy hoạch 37m | Đất ở tại đô thị | 16.970.000 |
| Đường Quy hoạch 30m | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Đường Quy hoạch 29m | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch 69m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.460.000 |
| Đường Quy hoạch 37m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.879.000 |
| Đường Quy hoạch 24m | Đất ở tại đô thị | 11.890.000 |
| Đường Quy hoạch 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đường Quy hoạch 25m | Đất ở tại đô thị | 10.780.000 |
| Đường Quy hoạch 20m | Đất ở tại đô thị | 10.680.000 |
| Đường Quy hoạch 16,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Quy hoạch 16m | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Quy hoạch 29m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 |
| Đường Quy hoạch 14,5m | Đất ở tại đô thị | 9.400.000 |
| Đường Quy hoạch 69m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.900.000 |
| Đường Quy hoạch 12,5m | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Đường Quy hoạch 11,5m | Đất ở tại đô thị | 8.700.000 |
| Đường Quy hoạch 37m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.485.000 |
| Đường Quy hoạch 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 |
| Đường Quy hoạch 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.323.000 |
| Đường Quy hoạch 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.900.000 |
| Đường Quy hoạch 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.546.000 |
| Đường Quy hoạch 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.476.000 |
| Đường Quy hoạch 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.420.000 |
| Đường Quy hoạch 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 |
| Đường Quy hoạch 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 |
| Đường Quy hoạch 29m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.750.000 |
| Đường Quy hoạch 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 |
| Đường Quy hoạch 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 |
| Đường Quy hoạch 24m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.945.000 |
| Đường Quy hoạch 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.530.000 |
| Đường Quy hoạch 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 |
| Đường Quy hoạch 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.340.000 |
| Đường Quy hoạch 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 |
| Đường Quy hoạch 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 |
| Đường Quy hoạch 16m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 |
| Đường Quy hoạch 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Đường Quy hoạch 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.950.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 15 | 17.800.000 | 7.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 12.460.000 | 5.530.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 8.900.000 | 3.950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư An Phú - phường An Phú đứng thứ 39 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .