Đơn giá đất tuyến Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường 22/12 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường 22/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường Trịnh Hoài Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường 22/12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.500.000 | 6.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu nhà ở gia đình quân đội - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh - Phường Tân Thạnh đứng thứ 61 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .