Đơn giá đất tuyến KDC số 6 - Phường Tân Thạnh thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 |
| Đường Thạch Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 11m | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đất ở tại đô thị | 13.800.000 |
| Đường Thạch Lam | Đất ở tại đô thị | 13.800.000 |
| Đường Trần Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Chế Lan Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường nội bộ rộng 11m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Lưu Trọng Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Nguyễn Đình Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Nguyên Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Ngô Tất Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 |
| Đường Thạch Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 12 | 18.000.000 | 13.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 12.600.000 | 9.660.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 9.000.000 | 6.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KDC số 6 - Phường Tân Thạnh đứng thứ 31 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .