Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh của đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân Từ nhà ông Lê Minh Thọ → đến nhà ông Nguyễn Tấn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông Phú - Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Các đường bê tông còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| hối phố Hương Trà Đông - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — | — | — |
| hối phố Hương Trà Đông - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — | — | — |
| KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — | — | — |
| KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | — | — | — | — |
| Tất cả các đoạn đường từ đường Trần Nhân Tông vào 150m - Xã Tam Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thâm nhập nhựa thôn Bình Hòa và thôn Ngọc Bích - Xã Tam Ngọc Từ nhà ông Nghiễm (Thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ)) → đến ngã ba Bình Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Hồng Lư - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Hương Chánh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hương Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Hương Trà Tây -KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại của khối phố Phương Hòa Nam và Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Phường An Phú Đường bê tông từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đi thôn Xuân Quý, xã Tam Thăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng Đoạn từ ranh giới thôn Thạch Tân - Thái Nam → đến giáp Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của các thôn Vĩnh Bình, Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái - Xã Tam Thăng Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Đường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các thôn Thọ Tân, thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Trục chính đường xâm nhập nhựa thôn Kim Đới - Xã Tam Thăng Từ chợ Kim Thành đi thôn Quý Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Trục chính từ Mỹ Cang đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam - Xã Tam Thăng Từ ngã 3 nhà ông Xuyến → đến ranh giới thôn Thạch Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Điện Biên Phủ - Xã Tam Thăng Đường QH 15,5m (Hiện trạng 3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại - Khu dân cư khối phố Xuân Tây - Phường Trường Xuân Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng Đoạn đường Võ Chí Công, cứu nạn → đến cầu Tỉnh Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông thôn Đồng Phú (thôn Phú Ninh cũ) - Xã Tam Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Nhánh rẻ từ đường vào nghĩa trang thành phố → đến nhà ông Năm Anh (dọc kênh Ba Kỳ) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường xâm nhập nhựa - Xã Tam Phú Đường từ nhà ông Phạm Năng (Phú Thạnh) → đến cầu đường Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường xâm nhập nhựa - Xã Tam Phú Đoạn từ cầu đường Thanh Hóa → đến nhà ông Nguyễn Tấn Đồng (Tân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đất ở trong KDC các khối phố - Phường An Phú Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.367.000 | — | — | — | — |
| Đất ở trong KDC các khối phố - Phường An Phú Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.367.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.351.000 | — | — | — | — |
| Đường Hương Trà - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đoạn từ cổng chào khối phố Hương Trà Đông → đến giáp đường Thanh Hoá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của KDC khối phố Đồng Sim - Phường Trường Xuân Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đất ở trong KDC các khối phố - Phường An Phú Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.335.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chỉnh trang Thôn Đồng Hành - Xã Tam Ngọc Đường đất có độ rộng từ 2,5m → đến 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Các kiệt đường còn lại của khu Cồn Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Vĩnh Bình đi thôn Xuân Quý - Xã Tam Thăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng Đoạn từ cầu khe Bala → đến ngã tư ĐT 615 - Đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của các thôn Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý - Xã Tam Thăng Đường bê tông có độ rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của các thôn Vĩnh Bình, Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái - Xã Tam Thăng Đường bê tông có độ rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Tam Kỳ - Tam Thanh đi chợ Tam Tiến - Xã Tam Phú Đoạn từ vườn ông Võ Văn Truyền → đến vườn nhà ông Nguyễn Duy Phương (thôn Phú Quý), | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Phương Hoà Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông Phú - Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Phú → đến đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Khối phố Trường Đồng, Đoan Trai - Phường Tân Thạnh Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn Thọ Tân, thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | — | — | — | — |
| KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chỉnh trang Thôn Đồng Hành - Xã Tam Ngọc Đường bê tông có độ rộng trên 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Trục chính đường bêtông thôn Kim Đới - Xã Tam Thăng Từ ĐT 615 đi Bình Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | — | — | — | — |
| KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| KDC các khối phố Đông Yên, Đông Trà, Trà Cai - Phường Hòa Thuận Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông Phú - Đường bê tông nông thôn - Xã Tam Ngọc Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hồng → đến đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| hối phố Hương Trà Đông - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đường đất có độ rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| hối phố Hương Trà Đông - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .