Đơn giá đất tại Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.728 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngã ba hồ A5 → Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân → Giáp đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đầu cầu Đồng Tâm → Đường gom Quốc Lộ 3 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng → Đầu cầu Đại Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà → Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 22 Đầu ngõ → Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 20 Đầu ngõ → Ngã ba nhà ông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Thành → Nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Vân → Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Thắng → Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình → Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Ngã tư nhà ông Lê Doãn Khương TDP Bến 1 + 100m về 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Lê Xuân Tiến → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Nguyễn Việt Anh TDP Bến 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất nhà ông Đặng Đức Đôn → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lê Khắc Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Trần Văn Việt → Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đất nhà ông Phạm Văn Tính → Đường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (nhà ông Học) → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Trần Hiển Hòa → Nhà bà Nguyễn Thị Sáu TDP Đấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu → Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh TDP Đấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Đồng Văn Hoan → Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất ông Đỗ Quang Liêm → Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà → Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 22 Đầu ngõ → Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 20 Đầu ngõ → Ngã ba nhà ông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Thành → Nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Vân → Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo → Hết nghĩa trang Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn → Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Tiêu đi qua trường Mầm non Hồng Tiến 1 → Đất nhà ông Thắng TDP Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đồi Tên Lửa → Nhà văn hóa tổ dân kênh Núi Cốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngõ 20 Đầu ngõ → Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lê Khắc Cương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Nhà ông Trần Văn Việt → Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non → Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập → Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ → Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc → Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Thắng → Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thú → Đất ông Nguyễn Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào → Hết đất ông Đỗ Văn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến → Đất ông Đặng Trần Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) → Mương Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập → Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phố Thành Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại Phường Phổ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 583 | 25.000.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 572 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 567 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phổ Yên đứng thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phổ Yên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
122 tuyến đường tại Phường Phổ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .