Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư phía đối diện → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Ngã tư phía đối diện → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | — |
| Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ) → Hết đất siêu thị Lan Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | — |
| Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến | Đất ở | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 | — |
| Ngã tư phía đối diện → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Cầu Trâu II → Qua ngã ba Giếng Đồn 100m | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường Sắt → Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Cầu Trâu II → Qua ngã ba Giếng Đồn 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 10.290.000 | 2.450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 10.290.000 | 2.450.000 |
| Đất ở | 5 | 13.000.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 đứng thứ 4 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .