Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.728 dòng giá195 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phổ Yên

1.728 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266) → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.760.0002.856.0001.714.0001.028.000
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.760.0002.856.0001.714.0001.028.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến → Cầu Nhái (giáp xã Thành Công)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30mĐất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 12m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 12m Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 13m Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m. Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca → Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)Đất thương mại, dịch vụ4.060.0002.436.0001.462.000877.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Nhánh ngã ba nhà bà Vân Tổ dân phố Kim Thái → Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết khu đô thị Ấm Diện 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC PHỤ |
Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19mĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường Phạm Văn Đồng → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành LậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường Phạm Văn Đồng → Nhà văn hóa tổ dân phố 2 + 150m Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
TRỤC PHỤ |
Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến → Hết đường bê tông
Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong → Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong)Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16mĐất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp đất xã Điềm Thụy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 mĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
TRỤC PHỤ |
Ngã ba NVH Ấm cũ → Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ2.730.0001.638.000983.000590.000
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9mĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Bờ kênh → Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
TRỤC PHỤ |
Đường Hoàng Hoa Thám → Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000

Mặt bằng giá đất Phường Phổ Yên

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.470.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
33.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.728
dòng
Số tuyến đường
195
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Phổ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phổ Yên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở58325.000.000900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57217.500.000630.000
Đất thương mại, dịch vụ56717.500.000630.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất133.00033.000

Phường Phổ Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phổ Yên đứng thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Phổ Yên

Mã bưu chính (zip code)
24724
Doanh nghiệp trên địa bàn
463 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phổ Yên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bãi BôngPhường Ba HàngPhường Hồng TiếnPhường Đắc Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phổ Yên

122 tuyến đường tại Phường Phổ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cạnh cây xăng đi vào → Nhà ông Phạm Văn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Cầu Chặng → Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Cầu Đẫm → Đền Lục Giáp
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất nhà bà Lại Thị Đức → Đất nhà ông Tuấn Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh → Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Phạm Văn Tính → Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Trần Hiển Kịp → Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi Tiên Phong (cạnh nhà bà Ngân Dân) → Nhà bà Hợp Xuân
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Đường đi Tiên Phong → Sau ga Phổ Yên (nhà ông Tháng thuế)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Đỗ Cận (nhà ông Học) → Vào 250m
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Đỗ Cận → Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266) | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn Văn Chung) → Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính) → Mương Núi Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào Nam Tuấn) → Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường tổ dân phố 1)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh Tổ dân phố Thành Lập → Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca → Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã → Kênh Núi Cốc
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Nguyễn Thanh Tùng) → Hết đất ông Nguyễn văn Xuyến tổ dân phố Hanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Hiền (Liên) → Nhà bà Khang, tổ dân phố Hanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Hanh → Khu tái định cư tổ dân phố Hanh và tổ dân phố Cống Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng nhà ông Thắng (Duyên) → Hết đất hồ tổ dân phố Hắng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng → Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo → Đường sắt
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Hết đất hồ tổ dân phố Hắng → Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 15,0m.
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 22 m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Khu đô thị Đại Phong | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 24,0m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu dân cư Phú Đại Cát
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Mương nước giáp phường Ba Hàng → Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Ngã ba bà Dương Thị Thiều → Xuống đồng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba bà Nguyễn Thi Bé → Đất bà Nguyễn Thị Thu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đất bà Đặng Thị Xiêm → Ngã ba đất bà Dương Thị Lượng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đất bà Dương Thị Biên → Đất ông Dương Công Thạch
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy → Nhánh 1 hết ông Ngọ; nhánh 2 đi hết đất ông Dương Văn Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập → Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phố Thành Lập
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều → Hết đường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Đông qua cổng bà Hà Thị Vui → Ngã tư đất ông Dương Văn Mão
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đất ông Nguyễn Viết Văn → Cổng bà Dương Thị Chinh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba đường Tôn Đức Thắng → Đất ông Nguyễn Văn Quân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm → Đường QH TĐC 52ha
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hà Văn Phúc TDP Dương → Nhà bà Lại Thị Hiểu TDP Chiềng
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu → Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh TDP Đấp 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã ba nhà ông Quan Văn Liên → Nhà bà Dương Thị Ngân TDP Tuần
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã ba NVH TDP Hanh → Hết đường
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba ông Hoàng Xuân Thế → Đất ông Dương Văn Bình
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba ông Nguyễn Văn Sức → Hết đất bà Nguyễn Thị Lụa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba ông Nguyễn Văn Thủy → Ngã ba ông Nguyễn Văn Quang (Đường nối ĐT.261-ĐT.266)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã ba ông Nguyễn Xuân Thỏa → Hết đất ông Bùi Văn Trọng
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản → Nhà ông Trần Hiển Mười
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngã tư đất ông Tạ Văn Cương → Đất ông Nguyễn Xuân Thỏa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư hồ Hắng → Đất ông Lưu Đức Quang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ kênh Núi Cốc → Hết ông Nguyễn Văn Tuyến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm → Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ấm
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm → Khu dân cư Vinaconex
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngõ 16
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngõ 20
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hằng → Nhà bà Nguyễn Thị Ngùng TDP Chiềng
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Vân → Ngã ba nhà bà Lương Thị Thắm TDP Hưng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Ngõ cạnh nhà ông Kịp → Vào 250m
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đăng Cúc → Nhà bà Nguyễn Thị Vân
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Sáu qua Nhà văn hóa tổ dân phố Chiềng → Đường đi vào tổ dân phố Bến
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Ngõ nhà ông Quan Văn Trường → Đất nhà ông Hồ Sỹ Ca TDP Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Ngõ nhà ông Trần Hiển Hải → Ngã ba + 50m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Ngõ rẽ cầu Chặng → Gặp đường Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Nhà bà Đặng Thị Tăng → Đất nhà ông Đặng Đức Đôn TDP Bến 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Nhánh ngã ba nhà bà Vân Tổ dân phố Kim Thái → Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc → Đường Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong → Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Nhà ông Lê Doãn Tú → Trạm điện + 100m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà ông Trần Hiển Hòa → Nhà bà Nguyễn Thị Sáu TDP Đấp 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên → Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
57 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
45 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
16 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
9 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
TRỤC PHỤ |
1106 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 12
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 20
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 22
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phổ Yên

Giá đất cao nhất tại Phường Phổ Yên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phổ Yên là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 33.000 đồng/m², trung vị 1.470.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phổ Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Phổ Yên xếp thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phổ Yên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phổ Yên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phổ Yên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.