Đơn giá đất tại Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.728 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266) → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến → Cầu Nhái (giáp xã Thành Công) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 6 Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương) | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng) | Đường quy hoạch rộng 13,5m. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca → Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Nhánh ngã ba nhà bà Vân Tổ dân phố Kim Thái → Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết khu đô thị Ấm Diện 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng → Nhà văn hóa tổ dân phố 2 + 150m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến → Hết đường bê tông | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong → Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp đất xã Điềm Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám phố Trần Đăng Ninh | Đường quy hoạch rộng 15 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba NVH Ấm cũ → Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Bờ kênh → Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu tái định cư tổ dân phố Hắng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng) | Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Hoàng Hoa Thám → Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
Tại Phường Phổ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 583 | 25.000.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 572 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 567 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phổ Yên đứng thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phổ Yên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
122 tuyến đường tại Phường Phổ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .