Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lý Nam Đế → Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Cổng phụ viện Quân Y 91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266) → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết khu đô thị Ấm Diện 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Bờ kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Chân cầu Đẫm → Giáp địa phận phường Phúc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Lý Nam Đế → Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên) | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | — |
| Đường Lý Nam Đế → Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | — |
| Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) → Đường Ngô Gia Tự | Đất ở | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Trường Chinh (QL3) → Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu) → Đường sắt | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) | Đất ở | 12.400.000 | 7.440.000 | 4.464.000 | 2.678.000 | — |
| Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) → Đường Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | — |
| Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh) → Đường Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng | Đất ở | 11.600.000 | 6.960.000 | 4.176.000 | 2.506.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Trường Chinh (QL3) → Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Trường Chinh (QL3) → Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu) → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.680.000 | 5.208.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | — |
| Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương) → Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt | Đất ở | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.120.000 | 4.872.000 | 2.923.000 | 1.754.000 | — |
| Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.120.000 | 4.872.000 | 2.923.000 | 1.754.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Cổng phụ viện Quân Y 91 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp đất phường Vạn Xuân | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266) → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương) → Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương) → Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Cổng phụ viện Quân Y 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp đất phường Vạn Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) → Giáp đất phường Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết khu đô thị Ấm Diện 2 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266) → Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Đường Đỗ Cận (ĐT.261) → Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Hết khu đô thị Ấm Diện 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Chân cầu Đẫm → Giáp địa phận phường Phúc Thuận | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Bờ kênh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (QL3) → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (QL3) → Bờ kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Chân cầu Đẫm → Giáp địa phận phường Phúc Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 17.500.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 17.500.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 19 | 25.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 đứng thứ 1 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .