Đơn giá đất tại Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.728 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Lập → Đất ông Dương Văn Ngân | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn) → Đất bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến → Đất bà Trần Thị Hiền | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy → Đất ông Hà Đình Thùy | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Hà Văn Xuất → Đất bà Hà Thị Sản | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên Mễ → Suối | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Phạm Hữu Trung → Ngã ba ông Hà Hải Đường | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng → Ngã tư | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Dương Văn Thiệp → Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy → Hết đất bà Nguyễn Thị Chi | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức → Hết ao ông Phạm Công Bình | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phượng → Đất ông Nguyễn Văn Thăng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại → Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng → Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hiệp Đồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh → Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Lưu Bá Thọ → Đất ông Nguyễn Văn Hồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn → Đất ông Mẫn Xuân Phú | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba NVH TDP Hanh → Hết đường | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Hanh → Khu tái định cư tổ dân phố Hanh và tổ dân phố Cống Thượng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ kênh Núi Cốc → Hết ông Nguyễn Văn Tuyến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều → Hết đường | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm → Đường QH TĐC 52ha | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy → Nhánh 1 hết ông Ngọ; nhánh 2 đi hết đất ông Dương Văn Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Cổng nhà ông Tiến Bẩy, tổ dân phố Cống Thượng qua Nhà văn hóa cũ → Khu Tái định cư | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba kênh Núi Cốc (cổng ông Dương Văn Chính) → Hết đất bà Dương Thị Tròn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba bờ kênh Núi Cốc đi qua cổng nhà ông Ngô Văn Vạn → Cánh đồng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba ông Nguyễn Văn Thi vào hết đất ông Lưu Văn Công → Hết đất ông Lưu Văn Công | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Hết đất nhà Phượng Đào tổ dân phố Cống Thượng | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương → Hết đất Hồng Tiến (giáp đất phường Bách Quang) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường giao cắt đường sắt qua nhà ông Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn Chiêm → Đường gom Quốc lộ 3 mới | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba đất ông Bùi Văn Hùng → Hết đất bà Dương Thị Sáo | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngã ba ông Hà Văn Màu → Đất ông Bùi Văn Huấn | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan → Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế → Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2 → Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm → Hết địa phận phường Phổ Yên | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Ngô Văn Học → Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư đường rẽ vào NVH Chua 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triệu → Kênh núi cốc | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư đi qua nhà ông Dương Văn Ninh → Hết đất Phổ Yên | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư → Đất bà Tạ Thị Xuân | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên → Hết đất ông Nguyễn Viết Đảm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Hà Văn Yên → Đất ông Hà Văn Trăm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm → Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận → Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
Tại Phường Phổ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 583 | 25.000.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 572 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 567 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phổ Yên đứng thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phổ Yên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
122 tuyến đường tại Phường Phổ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .