Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐX 21(Gò Hý, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.255.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà | Đất ở tại nông thôn | 3.255.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà | Đất ở tại nông thôn | 3.255.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.241.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ nhà bà Nguyễn Thị Bê → đến nhà ông Nguyễn Đình Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ nhà văn hóa thôn Trung Hà → đến giáp bãi Duy Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| K429 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Nuốt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| K409 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Xê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| K389 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ ông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| K291 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến Đất nhà hộ bà Phụng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| K251 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến Đất nhà hộ ông Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.205.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Thích Quảng Đức (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.202.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.202.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Nguyễn Văn Bổng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Nguyễn Nho Túy | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Tống Phước Phổ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phước Hải - Phường Cửa Đại Đường nhựa rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Cao Lỗ - Phường Cửa Đại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại Đường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Phô Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.110.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường từ nhà ông Bùi Hay → đến đường Đồng Nà 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường Cồn Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Bàu Ốc Thượng - Xã Cẩm Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường Đoàn kết → đến đường Đồng Nà 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Bàu Ốc Hạ 2 (Nhà bà Hải) → đến nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà ông Nguyễn Lượng | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Thích) → đến nhà bà Hạnh, hết đường | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (Cầu An Bàng) → đến nhà ông Ngô Lành | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường từ "Đường từ Miếu Trà Quế → đến nhà ông Trần Kế" đến đường Hai Bà Trưng | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại nông thôn | 3.070.000 | — | — | — | — |
| Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh → đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đường Cồn Tập 1 - Xã Cẩm Hà | Đất ở tại nông thôn | 2.980.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Phù Đổng Thiên Vương Đoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.930.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường từ đường Đoàn Kết → đến nhà ông Bùi Hay | Đất thương mại, dịch vụ | 2.926.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường Đồng Nà 2 → đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.926.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Nam Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.915.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.810.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .