Đơn giá đất tuyến Lương Như Bích thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 → đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 | Đất ở tại đô thị | 14.870.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 → đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.409.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 120 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.435.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà 122 → đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.409.000 | 8.750.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 14.870.000 | 12.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.435.000 | 6.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lương Như Bích đứng thứ 116 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .