Đơn giá đất tuyến Âu Cơ thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đầu tuyến Âu Cơ → đến đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu tuyến Âu Cơ → đến đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) | Đất ở tại đô thị | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu tuyến Âu Cơ → đến đường 25m Khu đô thị Phước Trạch Phước Hải giai đoạn 2 (khối Phước Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 15.750.000 | 12.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 11.025.000 | 8.820.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Âu Cơ đứng thứ 111 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .