Đơn giá đất tuyến Võ Chí Công thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn thuộc phường Cẩm An | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc phường Cẩm Châu | Đất ở tại đô thị | 18.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc phường Cẩm Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 13.230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc phường Cẩm Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc phường Cẩm An | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc phường Cẩm An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 18.900.000 | 10.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 13.230.000 | 7.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.450.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Võ Chí Công đứng thứ 72 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .