Đơn giá đất tuyến Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.568.000 |
| Từ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm | Đất ở tại đô thị | 17.955.000 |
| Từ đường Âu Cơ → đến đường Sư Vạn Hạnh | Đất ở tại đô thị | 14.175.000 |
| Từ đường Âu Cơ → đến đường Sư Vạn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.922.000 |
| Từ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.977.000 |
| Từ đường Âu Cơ → đến đường Sư Vạn Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.087.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.568.000 | 9.922.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 17.955.000 | 14.175.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 8.977.000 | 7.087.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại đứng thứ 82 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .