Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K314 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.225 Đường 28-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.282 Hùng Vương → đến K.314 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K282 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.225 Đường 28-3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K262, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.262 Hùng Vương → đến K.282 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K262 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K254 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K05 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Phạm Phán → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K172 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến K.192 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K139, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.139 Hùng Vương → đến Hết đất hộ ông Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K139 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.116 đường Hùng Vương → đến hết đất hộ bà Mận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông - Phường Cẩm Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.832.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ giáp thôn Triêm Tây → đến hết thôn Phước Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Long → đến giáp ranh giới phường Điện Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.752.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chấn → đến nhà ông Mai Văn Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Đường Hòn Lao - Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Từ cuối tuyến đường ven biển của thôn Bãi Làng (từ nhà bà Nguyễn Thị Lặt → đến hết nhà ông Trần Biên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà Đoạn từ đường Đoàn Kết → đến đường Đồng Nà 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ cầu Cửa Đại → đến giáp nhà ông Phạm Đắng ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ nhà ông Đặng Thọ → đến giáp cầu Cửa Đại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 6 | Đất ở tại nông thôn | 3.680.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Châu Các đường bê tông còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm Châu Đường đất có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.650.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất sso 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến Mộ Nhật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Thanh Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.542.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.542.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường bê tông Vườn Đào → đến hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường bê tông → đến nhà bà Hứa Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh Đường quy hoạch lòng đường 5,5m (không vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.493.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Kim Đường từ giáp nhà bà Đà → đến bến Sứa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.454.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 5 | Đất ở tại nông thôn | 3.410.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.410.000 | — | — | — | — |
| Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Xã Cẩm Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.380.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Nam Đường có mặt cắt ngang rộng từ trên 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.365.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 10 | Đất ở tại nông thôn | 3.350.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại Đường có mặt cắt ngang rộng trên 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.326.000 | — | — | — | — |
| Đường TX.31 - Xã Cẩm Kim Từ nhà ông Cúc → đến hết thửa đất màu BHK.44, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ nhà trưng bày làng nghề → đến hết nhà bà Võ Thị Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim Từ thôn Phước Trung → đến nhà văn hóa thôn Trung Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim Từ Villa Oppa → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Bàu Ốc Hạ 1 - Xã Cẩm Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.295.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Cồn Tập 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.283.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .