Đơn giá đất tuyến Phường Tân An thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất ở tại đô thị | 11.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang) | Đất ở tại đô thị | 11.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Đinh Tiên Hoàng (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 269 → đến thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Nguyễn Đình Nhân (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến nhà thờ tộc Trang (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.586.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Nguyễn Đình Nhân (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến nhà thờ tộc Trang (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường bê tông (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang) | Đất ở tại đô thị | 11.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Đinh Tiên Hoàng (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 269 → đến thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến nhà ông Hồ Tài (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phạm Tuấn (khối Xuân Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến nhà thờ tộc Trang (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 7.980.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 7.875.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất sso 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 7.245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến Mộ Nhật | Đất ở tại đô thị | 7.245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 7.245.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Thích Quảng Đức (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 6.405.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 6.405.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.880.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 5.880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.512.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.355.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Đinh Tiên Hoàng (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 269 → đến thửa đất 51 tờ bản đồ số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường bê tông (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến Mộ Nhật | Đất thương mại, dịch vụ | 5.071.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.071.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất sso 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.071.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường bê tông Vườn Đào → đến hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19 | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường bê tông → đến nhà bà Hứa Thị Hạnh | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.483.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Thích Quảng Đức (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.483.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.116.000 | — | — | — | — |
| Các Đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 3.990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.937.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.748.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến hết thửa đất sso 207, tờ bản đồ số 22 (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến Mộ Nhật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Hai Bà Trưng (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.622.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường bê tông Vườn Đào → đến hết thửa đất ODT 133, tờ bản đồ số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường bê tông → đến nhà bà Hứa Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường Thích Quảng Đức (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.202.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà thờ tộc Nguyễn (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.202.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 8.305.000 | 2.793.000 |
| Đất ở tại đô thị | 36 | 11.865.000 | 3.990.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 5.932.000 | 1.995.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 163 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .