Đơn giá đất tuyến Phường Tân An thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Các Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.793.000 |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.677.000 |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.677.000 |
| Đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông → đến thửa đất của bà Dương Thị Lan (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.677.000 |
| Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường bê tông (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 |
| Các Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 8.305.000 | 2.793.000 |
| Đất ở tại đô thị | 36 | 11.865.000 | 3.990.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 5.932.000 | 1.995.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân An đứng thứ 163 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .