Đơn giá đất tuyến Xã Cẩm Thanh thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ nhà ông Đặng Thọ → đến giáp cầu Cửa Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.164.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại nông thôn | 7.378.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ cầu Cửa Đại → đến giáp nhà ông Phạm Đắng ) | Đất ở tại nông thôn | 7.378.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ nhà ông Đặng Thọ → đến giáp cầu Cửa Đại) | Đất ở tại nông thôn | 7.378.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.164.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ cầu Cửa Đại → đến giáp nhà ông Phạm Đắng ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.164.000 | — | — | — | — |
| Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.060.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ cầu Cửa Đại → đến giáp nhà ông Phạm Đắng ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông có mặt cắt ngang rộng 4m (Đoạn từ nhà ông Đặng Thọ → đến giáp cầu Cửa Đại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.689.000 | — | — | — | — |
| Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.542.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.530.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 7.378.000 | 5.060.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.164.000 | 3.542.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.689.000 | 2.530.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Thanh đứng thứ 295 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .