Đơn giá đất tuyến Nguyễn Tri Phương thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất ở tại đô thị | 25.110.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất ở tại đô thị | 17.850.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 |
| Bên phải: Đoạn từ nhà số 312 → đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | Đất ở tại đô thị | 16.275.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | Đất ở tại đô thị | 15.500.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 02 → đến số nhà 118 Bên trái: Đoạn từ số nhà 01 đến số nhà 97 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.555.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.495.000 |
| Bên phải: Đoạn từ nhà số 312 → đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.392.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 406 → đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.850.000 |
| Bên phải: Đoạn từ số nhà số 120 → đến số nhà 310 Bên trái: Đoạn từ số nhà 99 đến số nhà 279 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.925.000 |
| Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Bên phải: Đoạn từ nhà số 312 → đến số nhà 404 Bên trái: Đoạn từ số nhà 281 đến số nhà 377 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.137.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 12.555.000 | 4.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 17.577.000 | 5.880.000 |
| Đất ở tại đô thị | 5 | 25.110.000 | 8.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Tri Phương đứng thứ 52 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .