Đơn giá đất tuyến Phường Cẩm Phô thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 10.000.000 | 6.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 7.000.000 | 4.410.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.000.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cẩm Phô đứng thứ 193 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .