Đơn giá đất tuyến Lý Thường Kiệt thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất ở tại đô thị | 44.070.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất ở tại đô thị | 31.605.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất thương mại, dịch vụ | 30.849.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 22.123.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hai Bà Trưng → đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà số 198 → đến cuối tuyến (giáp đường Trần Nhân Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.802.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 44.070.000 | 31.605.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 30.849.000 | 22.123.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 22.035.000 | 15.802.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lý Thường Kiệt đứng thứ 23 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .