Đơn giá đất tại Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
947 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Ngõ 35 Đầu ngõ → Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trường Chinh → Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Trường Tiểu học Nam Tiến I → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 8 Ngã 5 chợ Cầu Gô → Hồ Đầm Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Trạm Y tế phường → Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu dân cư Đại Thắng | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5) | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Tổ dân phố Cầu Sơn → Bờ kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh → Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trường Chinh → Nhà ông Luận bà Cứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường Chinh vào → Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Hồ Giã Trung → Ngã ba tổ dân phố Đồng Thượng | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Qua đình Xuân Trù → Đình Thù Lâm | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Cổng làng Già Trung → Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2 | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2 → Trường Tiểu học Tiên Phong 1 | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2) | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long TDP Già Trung 2 → Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng → Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu → Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba cây Đa Yên Trung 2 → Đê Hà Châu | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba bà Minh Thạnh → Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2 → Ngã tư ông Hoàng Văn Tài TDP Giã Thù 2 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Ngô Đinh Thường qua ngã tư Giã Thù → Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Từ đê Hà Châu → Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất nhà Trương Thái Nguyên → Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất ông Tình thửa 212 → Hết thửa 407 đất ông Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đất đông Thỏa thửa 227 → Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn → Hết thửa 159 đất nhà ông Thao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân → Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Vạn Xuân → Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| PHỐ 21/8 | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Ngã tư Nguyễn Hậu + 100m → Đình làng Nguyễn Hậu | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Nhà ông Lê Văn Đản tổ dân phố Giã Trung 2 → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Tổ dân phố Giã Trung 2 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đình Giã Trung → Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung 1 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu Tổ dân phố Giã Trung 1 → Nhà ông Dương Văn Tụ Tổ dân phố Giã Trung 1 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã năm Giã Thù (nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2) → Nhà ông Hoàng Minh Tân tổ dân phố Giã Thù 1 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn) → Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã năm nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2 → Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đoạn đường Vành Đai V → Hết đất ở nhà ông Hà Văn Chung TDP Cổ Pháp 2 | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã năm Cầu Gô → Cổng làng Giã Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) → Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 40 Đầu ngõ → Nhà ông Thiệp Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 36 Đầu ngõ → Nhà ông Can Hiện Tổ dân phố Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403) → Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
Tại Phường Vạn Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 327 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 317 | 10.500.000 | 630.000 |
| Đất ở | 297 | 15.000.000 | 900.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vạn Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vạn Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
137 tuyến đường tại Phường Vạn Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .