Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
23 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường Vành Đai 5 | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường Vành Đai 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường sắt → UBND phường Tân Hương cũ | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân → Giáp đất phường Phổ Yên | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân → Giáp đất phường Phổ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân → Giáp đất phường Phổ Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên → Đường Vành Đai 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất ở | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Ngã tư đê Hà Châu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Bờ kênh Núi Cốc → Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Cổng chính nhà máy Z131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Ngã tư đê Hà Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp → Ngã tư đê Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Đường sắt → UBND phường Tân Hương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Bờ kênh Núi Cốc → Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Bờ kênh Núi Cốc → Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Đường Liên kết vùng → Cầu Bến Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 12.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 8.400.000 | 1.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 8.400.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 đứng thứ 3 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .