Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 thuộc Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Nhà ông Dũng tổ dân phố Trại → Đường sắt | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường Vành Đai 5 → Đường liên kết vùng | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Đường Lý Nam Đế | Đất ở | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | — |
| Ngã tư đê Hà Châu → Giáp đất xã Phú Bình | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường Vành Đai 5 → Đường liên kết vùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Đường Lý Nam Đế | Đất thương mại, dịch vụ | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 | — |
| Ngã ba (nhà ông Trung Trạm) → Đường Lý Nam Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 | — |
| Ngã tư đê Hà Châu → Giáp đất xã Phú Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Ngã tư đê Hà Châu → Giáp đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| UBND phường Tân Hương Cũ → Ngã ba phố Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| UBND phường Tân Hương Cũ → Ngã ba phố Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đường Trường Chinh (QL3) → Trường Tiểu học Nam Tiến I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Nhà ông Dũng tổ dân phố Trại → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Nhà ông Dũng tổ dân phố Trại → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 4.900.000 | 2.240.000 |
| Đất ở | 5 | 7.000.000 | 3.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.270.000 | 2.240.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 đứng thứ 6 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Vạn Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Vạn Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .