Đơn giá đất tại Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 200m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành Đường Thống Nhất → Vào 100m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 150m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, lô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015) | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Kênh Núi Cốc → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện → Vào 500m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 | — |
| Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29 Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ Đường Thắng Lợi → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Sau 100m → Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Sau 100m → Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
Tại Phường Sông Công, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 186 | 21.700.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 176 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166 | 15.190.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sông Công đứng thứ 10 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sông Công gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
99 tuyến đường tại Phường Sông Công có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .