Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 thuộc Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất ở | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | — |
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến | Đất ở | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | — |
| Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | — |
| Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 | — |
| Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 10.500.000 | 3.640.000 |
| Đất ở | 4 | 15.000.000 | 5.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 10.500.000 | 3.640.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 đứng thứ 5 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Sông Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .