Giá đất TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Sông Công

Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 thuộc Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

11 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đất ở16.900.00010.140.0006.084.0003.650.000
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.830.0007.098.0004.259.0002.555.000
Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 Đất thương mại, dịch vụ11.830.0007.098.0004.259.0002.555.000
Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò Đất ở9.000.0005.400.0003.240.0001.944.000
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 Đất ở7.300.0004.380.0002.628.0001.577.000
Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 Đất thương mại, dịch vụ5.110.0003.066.0001.840.0001.104.000
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.110.0003.066.0001.840.0001.104.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
16.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.110.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở416.900.0007.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp411.830.0005.110.000
Đất thương mại, dịch vụ311.830.0005.110.000

TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Phường Sông Công

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 đứng thứ 4 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.

Tra tiếp trong Phường Sông Công và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Sông Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đường 29m nội thị | Vào 110m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC CHÍNH | Đoạn 2

Giá đất đường TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 tại Phường Sông Công có giá VT1 cao nhất 16.900.000 đồng/m² và thấp nhất 5.110.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Phường Sông Công không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 đứng thứ 4 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.