Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120 Phố Đồng Quang → 100m | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Ngõ số 26 Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| PHỐ HỒ ĐẮC DI | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng Từ đường Thống Nhất → Hết đoạn đã xong hạ tầng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1 Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đường rộng ≥ 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng) Đường Phan Đình Phùng → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 35 | Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy Đường Phan Đình Phùng → Phố Nhị Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 26 Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN | Đoạn 1 Phố Trần Đăng Ninh → Cách đường Phan Đình Phùng 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 331 | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 331 | Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam Đường Quang Trung → 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Ngách số 2 Ngõ số 158 → 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 378 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → 200m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 1 | Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169 Đường Lương Thế Vinh → 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các đường trong khu tái định cư tổ 38 | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, Phố Nguyễn Đình Chiểu → 100m | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Ngõ số 2 | Đoạn 2 Qua 100m → 200m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ ≥ 11,25m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.330.000 | 4.998.000 | 2.999.000 | 1.799.000 | — |
| Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối) Đường Bến tượng → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Ngõ số 198 | Ngõ cạnh Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và môi trường Đường Phan Đình Phùng → Hết đất Ủy ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 21 Đường Chu Văn An → Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14 Đường Chu Văn An → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 2a rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn Đường Chu Văn An → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 1 Đường Bắc Kạn → 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | 4.956.000 | 2.974.000 | 1.784.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1 Đường Bến tượng → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 1 Đường Bến tượng → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.190.000 | 4.914.000 | 2.948.000 | 1.769.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .