Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ Phố Đồng Quang → Phố Đồng Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ Đường Bắc Sơn → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1 Đường Quang Trung → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.050.000 | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128 Phố Nguyễn Công Hoan → 100m | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 398 | Ngõ số 618 Đường Thống nhất → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ | Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hải Yến Đường Thống nhất → Cổng Khách sạn Hải Yến | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | Đoạn 1 Đường Z115 → 150m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75 Đường Z115 → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Các ngách số 21; 25 Ngõ số 245 → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m (phường Đồng Quang cũ) | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp đường Chu Văn An | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 4 Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái → Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 3 Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất → 150m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên Đường Lương Ngọc Quyến → Hết ngõ | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Các ngách số 21; 27; 47; 55 Giáp ngõ 375 → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) | Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Qua 100m → 250m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 1, ngõ số 45 Đường Phùng Chí Kiên → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 50m → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất Phố Lương Đình Của → 100m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường quy hoạch rộng ≥ 9m | Đất ở | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m Đường Việt Bắc → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Đường rẽ song song đường sắt Đường Đê Nông Lâm → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 157 Đường Ga Thái Nguyên → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 113 Phố Xương Rồng → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang Phố Xương Rồng → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Xương Rồng → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào Chùa Ông Phố Xương Rồng → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 416; 400 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Ngõ số 35 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → 200m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ Đường Phan Đình Phùng → Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 2 Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ → Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp đường Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07 Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 26 Đoạn 2 Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Trục Phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 11 Phố Trần Đăng Ninh → Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ 169a Đường Minh Cầu → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 603 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Ngã ba đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 07 Đường Bến Tượng → Khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.630.000 | 4.578.000 | 2.747.000 | 1.648.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .