Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5 Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3 Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất ở | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng < 14,5m | Đất ở | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch Đường Đê Nông Lâm → Hết ngõ | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Ngõ số 26 Các ngách số 5A; 10B; 16; 17 Ngõ số 260 → Hết ngách | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Ngõ số 404 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Trục Phụ | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông ≥ 3m Phố Trần Đăng Ninh → 50m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m Toàn tuyến | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 108; 136; 200; 105 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Các ngách số 24; 43 Ngõ số 256 → 100m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 45; 57 Đường Hoàng Ngân → Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng trường hồ) | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 72 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 12m | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m Đường Hoàng Ngân → 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m Đường Hoàng Ngân → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.175.000 | 1.905.000 | — |
| Ngõ số 26 Ngõ số 334 Đường Ga Thái Nguyên → Trường Trung học cơ sở Quang Trung | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 404 | Đường trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Trục phụ | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông ≥ 3,5m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 366 | Đoạn 2 Qua 50m → 150m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Đoạn 2 Qua 100m → đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 2 | Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m) Qua 200m → 400m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 4 Đoạn còn lại → Gặp đường Minh Cầu | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Rẽ phố Đầm Xanh | Đoạn 2 Đường Phan Bội Châu → Nhà văn hóa tổ 3 | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 132 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m (về 2 phía) | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 54 Phố Văn Cao → 100m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 1 | Đoạn 2 Qua 100m → Bến đò Oánh (cũ) | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 198 | Ngõ 319; 306; 349 Đường Phan Đình Phùng → 100m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 198 | Đoạn 2 Ngã ba đầu tiên → 100m | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Ngõ số 566 | Đoạn 2 Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 | — |
| Ngõ số 566 | Đoạn 2 Giáp đất Chi cục Thủy lợi → 100m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.100.000 | 1.860.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Đoạn 2 Qua 150m → 250m | Đất ở | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .