Bảng giá đất Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

391 dòng giá85 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Thạnh

391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ477.000333.000190.00047.000
Đường Bắc Đông
Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp476.000333.000190.00047.000
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp469.000328.000187.00046.000
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
Đất thương mại, dịch vụ464.000324.000185.00046.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
Đất thương mại, dịch vụ464.000324.000185.00046.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
Đất thương mại, dịch vụ464.000324.000185.00046.000
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp462.000323.000184.00046.000
ĐH 813
Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành
Đất ở461.000322.000184.00046.000
ĐH 813
Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36
Đất ở461.000322.000184.00046.000
ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất thương mại, dịch vụ460.000322.000184.00045.000
Các lô nền loại 3Đất ở450.000315.000180.00045.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
Đất thương mại, dịch vụ448.000313.000179.00044.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất thương mại, dịch vụ448.000313.000179.00044.000
QL 62
Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp441.000308.000176.00044.000
QL N2
QL 62 - Cầu Cà Nhíp
Đất ở440.000308.000176.00044.000
Các lô nền loại 2Đất thương mại, dịch vụ440.000308.000176.00044.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ440.000308.000176.00044.000
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường bờ Bắc Kênh số 2
ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Bắc Đông
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển
Đất ở430.000301.000172.00043.000
Các lô nền loại 3Đất thương mại, dịch vụ424.000296.000169.00042.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở420.000294.000168.00042.000
Lộ Tân Hòa
ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp
Đất ở420.000294.000168.00042.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp417.000291.000166.00041.000
ĐH 823
Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn
Đất thương mại, dịch vụ414.000289.000165.00040.000
ĐH 811
Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ414.000289.000165.00040.000
ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất thương mại, dịch vụ414.000289.000165.00040.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở406.000284.000162.00040.000
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp406.000284.000162.00040.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp406.000284.000162.00040.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp406.000284.000162.00040.000
ĐH 810
Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp403.000282.000161.00039.000
ĐH 809
ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng
Đất ở403.000282.000161.00040.000
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Các lô nền loại 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở380.000266.000152.00038.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Thạnh

Giá VT1 cao nhất
14.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
760.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
67.000
đồng/m²
Số dòng giá
391
dòng
Số tuyến đường
85
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13210.164.00067.000
Đất thương mại, dịch vụ13011.616.00077.000
Đất ở12914.520.00097.000

Xã Tân Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thạnh đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
83406
Doanh nghiệp trên địa bàn
221 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thạnh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân ThạnhXã Kiến BìnhXã Tân BìnhXã Tân Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Thạnh

79 tuyến đường tại Xã Tân Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại
4 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Các lô nền loại 1
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Các lô nền loại 1. 2
9 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Các lô nền loại 2
6 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các lô nền loại 3
12 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Dãy phố 2
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
ĐH 805
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐH 806
3 dòng · VT1 tới 806.000 đ/m²
ĐH 809
3 dòng · VT1 tới 403.000 đ/m²
ĐH 810
3 dòng · VT1 tới 576.000 đ/m²
ĐH 811
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐH 813
6 dòng · VT1 tới 461.000 đ/m²
ĐH 823
3 dòng · VT1 tới 518.000 đ/m²
ĐT 794
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
ĐT 795
6 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
ĐT 795.2
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
ĐT 829 (TL29)
6 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
ĐT 837 (nhánh rẽ)
4 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)
5 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường Bắc Đông
5 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ Bắc Kênh số 2
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương
6 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Bờ Đông Kênh 12
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ Nam kênh 5000
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)
18 dòng · VT1 tới 6.050.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 406.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 597.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
6 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
15 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 14.520.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)
5 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.820.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 3.390.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Phạm Hùng (đường số 3)
3 dòng · VT1 tới 4.110.000 đ/m²
Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)
3 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)
3 dòng · VT1 tới 8.660.000 đ/m²
Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.990.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà (đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 3.390.000 đ/m²
Kênh trung ương (bờ Nam)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương
8 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Khu dân cư kênh Hiệp Thành
16 dòng · VT1 tới 7.150.000 đ/m²
Khu dân cư Máy Kéo
8 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn))
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương
3 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
Lộ Cà Nhíp
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Lộ Tân Hòa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
QL 62
26 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Trần Công Vịnh
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Thạnh là 14.520.000 đồng/m², thấp nhất 67.000 đồng/m², trung vị 760.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Thạnh xếp thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.