Đơn giá đất tại Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 477.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường Bắc Đông Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm) Đường 2 tháng 9 - đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| ĐH 813 Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành | Đất ở | 461.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| ĐH 813 Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36 | Đất ở | 461.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 45.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất ở | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 45.000 | — |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| QL 62 Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| QL N2 QL 62 - Cầu Cà Nhíp | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ) Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường bờ Bắc Kênh số 2 ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ) Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Bắc Đông Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Các lô nền loại 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | 296.000 | 169.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Lộ Tân Hòa ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 417.000 | 291.000 | 166.000 | 41.000 | — |
| ĐH 823 Ngã ba Suối Dây - Tân Thành - Cầu Tà Ôn | Đất thương mại, dịch vụ | 414.000 | 289.000 | 165.000 | 40.000 | — |
| ĐH 811 Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 414.000 | 289.000 | 165.000 | 40.000 | — |
| ĐH 805 ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 414.000 | 289.000 | 165.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành) Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| ĐH 810 Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 403.000 | 282.000 | 161.000 | 39.000 | — |
| ĐH 809 ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng | Đất ở | 403.000 | 282.000 | 161.000 | 40.000 | — |
| Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp) Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) - Kênh 1000 Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Các lô nền loại 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường Kênh 12 (Tháp Mười) Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
Tại Xã Tân Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 10.164.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 11.616.000 | 77.000 |
| Đất ở | 129 | 14.520.000 | 97.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thạnh đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thạnh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Tân Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .