Đơn giá đất tuyến Khu dân cư kênh Hiệp Thành thuộc Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 | — |
| Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | Đất ở | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | — |
| Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | — |
| Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | Đất ở | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | — |
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 | — |
| Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) | Đất ở | 1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 157.000 | — |
| Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất ở | 1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | — |
| Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | — |
| Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.136.000 | 795.000 | 454.000 | 113.000 | — |
| Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 | — |
| Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất ở | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | — |
| Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 | — |
| Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
Tại tuyến Khu dân cư kênh Hiệp Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 7.150.000 | 1.020.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.720.000 | 816.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.005.000 | 714.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư kênh Hiệp Thành đứng thứ 4 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .